Từ vựng academic cho Ielts - IELTS IDV

Từ vựng academic cho Ielts

Để học Ielts đạt kết quả tốt các bạn cần nắm vững những từ vựng học thuật thông dụng nhất dưới đây. Nếu bạn chú ý kĩ thì mỗi từ này đều đồng nghĩa với 1 từ ở trình độ thấp hơn mà bạn đã biết. Vậy thì không có lí do gì mà không nâng cấp chúng lên thành những từ academic (level C1 – C2) này để tăng điểm lexical resource cho speaking, writing ngay thôi, hơn nữa chúng còn rất phổ biến trong reading và cả listening nữa.

Bạn có thể tải file PDF đầy đủ tất cả các từ ở đây nhé: ACADEMIC WORD LIST

(Averil Coxhead’s) High-Incidence Academic Word List (AWL) – Alphabetical Order (cô Pauline giới thiệu)
Dưới đây là 1 số từ Words of highest frequency are followed by the number 1 – từ thông dụng nhất được đánh số 1 nhé)

abandon 8
abstract 6
academy 5
access 4
accommodate 9
accompany 8
accumulate 8
accurate 6
achieve 2
acknowledge 6
acquire 2
adapt 7
adequate 4
adjacent 10
adjust 5
administrate 2
adult 7
advocate 7
affect 2
aggregate 6
aid 7
albeit 10
allocate 6
alter 5
alternative 3
ambiguous 8
amend 5
analogy 9
analyse 1
annual 4
anticipate 9
apparent 4
append 8
appreciate 8
approach 1
appropriate 2
approximate 4
arbitrary 8
area 1
aspect 2
assemble 10
assess 1
assign 6
assist 2
assume 1
assure 9
attach 6
attain 9
attitude 4
attribute 4
author 6
authority 1
automate 8
available 1
aware 5
behalf 9
benefit 1

Để lại bình luận

Scroll
0886055166