Học Từ Vựng Ielts Theo Topic - IELTS IDV

Học Từ Vựng Ielts Theo Topic

Thiếu từ vựng là nguyên nhân dẫn đến bí ideas và diễn đạt lủng củng , khó hiểu trong Ielts Speaking và Writing. IDV đã tổng hợp file từ vựng chuyên sâu cho 30 topics thông dụng nhất trong Ielts writing nhất là task 2 và Ielts speaking nhất là part 3, các bạn chỉ cần like Facebook page IDV và inbox cho IDV là nhận được file full các tài liệu học từ vựng cực kì bổ ích sau hoàn toàn miễn phí nhé: https://www.facebook.com/idvielts

Topic Vocab và Collocations chuẩn chính là chìa khóa để đạt được band 7, band 8++ Ielts đó nhé.

CÁC BẠN TỰ HỌC IELTS SPEAKING WRITING NÊN CÓ 1 BỘ SÁCH HƯỚNG DẪN BÀI BẢN, CHI TIẾT SẼ TIẾT KIỆM THỜI GIAN VÀ CÔNG SỨC CŨNG NHƯ CHI PHÍ THI ĐI THI LẠI RẤT NHIỀU ĐÓ: https://idvielts.com/sach-ielts-speaking-duong-vu/

Chúc các bạn học tốt và đạt được mục tiêu của mình,

Ví dụ về TOPIC VOCAB:

CRIME

Crimes: minor offenses, non-violent crime, serious crimes (child abuse/ murder/ drug trafficking/ robbery /burglary/ vandalism / smuggling/ embezzlement/ scam/ fraud/ cyber crime/ organised crime/ pickpocketing/ shoplifting/ traffic offences: running a red light, speeding, drunk driving, hit and run

Criminals/ offenders/ lawbreaker/ perpetrator/ convict/ those commiting a crime/ reoffenders

Criminality/ crime/ criminal acts/ illegal activities/ unlawful activities/ criminal offences

Juvenile delinquency/ Juvenile offending / antisocial behavior/ reoffending / future offending

Commit (a crime/ an offense/ a wrongdoing)

Children: Mimic violent behavior / contemplate a criminal life / lack positive role models

Lead a life of crime / launch children on a path of antisocial behavior

To earn an easy life / a comfortable life without having to work

Increased crime rates/ rising crime rates/ prevalence of crime

(Combat / curb / eradicate/ mitigate/ reduce) crime

Lenient punishment / Harsher punishment/ stricter law enforcement

Imprisonment/ incarceration / serve a prison sentence/ confinement / life sentence

Pay a fine/ to suspend a license / to revoke a license / propation sentence

To do community service (community punishment: more humane and less costly)

Rehabilitation / exconvicts/ prisoners/ reintegration into society

Act as a deterent / to deter people from committing crime

Social injustice/ social inequality / lack of parental guidance / lack of moral education

Copyright by Ielts Writing 8.0 Book by Dương Vũ

Để lại bình luận

Scroll
0982399830